Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 专
叀 専 𠧢 𡴁 𡴗 𡵏
專
专 là gì? 专 (Chuyên). Bộ Nhất 一 (+3 nét). Tổng 4 nét but (一一フ丶). Từ ghép với 专 : 專搞研究工作 Chuyên (môn) làm công tác nghiên cứu, 這個人專會騙人 Người này chuyên lừa lọc người khác Chi tiết hơn...