专业工人 zhuānyè gōngrén
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên nghiệp công nhân】

Đọc nhanh: 专业工人 (chuyên nghiệp công nhân). Ý nghĩa là: thợ chuyên nghiệp.

Ý Nghĩa của "专业工人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

专业工人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ chuyên nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专业工人

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 伯克利 bókèlì 没有 méiyǒu 机器人 jīqìrén 专业 zhuānyè

    - Tôi khá chắc rằng Berkeley không có chương trình chế tạo người máy.

  • volume volume

    - 专业人士 zhuānyèrénshì 做 zuò 艾灸 àijiǔ

    - Chuyên gia thực hiện châm cứu.

  • volume volume

    - 在业 zàiyè 工人 gōngrén

    - công nhân làm việc

  • volume volume

    - 渔业 yúyè 帮助 bāngzhù 很多 hěnduō 人 rén 找到 zhǎodào 工作 gōngzuò

    - Ngành ngư nghiệp giúp nhiều người có việc làm.

  • volume volume

    - 纺织业 fǎngzhīyè 的 de 工人 gōngrén 非常 fēicháng 辛苦 xīnkǔ

    - Công nhân ngành dệt may rất vất vả.

  • volume volume

    - 优惠政策 yōuhuìzhèngcè 实际上 shíjìshàng 是 shì 在 zài 鼓励 gǔlì 员工 yuángōng 的 de 专业 zhuānyè 发展 fāzhǎn

    - Trên thực tế, chính sách ưu đãi là để khuyến khích sự phát triển của nhân viên.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 一家 yījiā 私人企业 sīrénqǐyè 工作 gōngzuò

    - Cô ấy làm việc cho một doanh nghiệp tư nhân.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 看看 kànkàn 专业人士 zhuānyèrénshì 是 shì 怎么 zěnme 拍 pāi 宣传片 xuānchuánpiàn 的 de

    - Hãy sẵn sàng để xem cách các chuyên gia tạo video quảng cáo

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao