专业人士 zhuānyè rénshì
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên nghiệp nhân sĩ】

Đọc nhanh: 专业人士 (chuyên nghiệp nhân sĩ). Ý nghĩa là: chuyên nghiệp. Ví dụ : - 我是个专业人士 Tôi là một người chuyên nghiệp.

Ý Nghĩa của "专业人士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

专业人士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyên nghiệp

a professional

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 个 gè 专业人士 zhuānyèrénshì

    - Tôi là một người chuyên nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专业人士

  • volume volume

    - 专业人士 zhuānyèrénshì 做 zuò 艾灸 àijiǔ

    - Chuyên gia thực hiện châm cứu.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 看看 kànkàn 专业人士 zhuānyèrénshì 是 shì 怎么 zěnme 拍 pāi 宣传片 xuānchuánpiàn 的 de

    - Hãy sẵn sàng để xem cách các chuyên gia tạo video quảng cáo

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 计算机专业 jìsuànjīzhuānyè 的 de 硕士 shuòshì

    - Anh ấy là thạc sĩ ngành máy tính.

  • volume volume

    - 非专业 fēizhuānyè 人员 rényuán 很难 hěnnán 进入 jìnrù 医学 yīxué 图书馆 túshūguǎn

    - Thư viện y tế rất khó tiếp cận đối với những người không chuyên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 个 gè 专业人士 zhuānyèrénshì

    - Tôi là một người chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 可能 kěnéng 的话 dehuà , 希望 xīwàng 能 néng 在 zài 贵方 guìfāng 的 de 培训中心 péixùnzhōngxīn 训练 xùnliàn 我方 wǒfāng 专业 zhuānyè 人员 rényuán

    - Nếu có thể, mong muốn được đào tạo nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi tại trung tâm đào tạo của quý công ty.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 个 gè 很 hěn 专业 zhuānyè 的 de 人 rén

    - Đó là một người rất chuyên nghiệp.

  • - 这位 zhèwèi 房地产 fángdìchǎn 经纪人 jīngjìrén 非常 fēicháng 专业 zhuānyè , 帮助 bāngzhù 我 wǒ 找到 zhǎodào 理想 lǐxiǎng 的 de 家 jiā

    - Quản lý nhà đất này rất chuyên nghiệp, đã giúp tôi tìm được ngôi nhà lý tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao