专业水平 zhuānyè shuǐpíng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên nghiệp thuỷ bình】

Đọc nhanh: 专业水平 (chuyên nghiệp thuỷ bình). Ý nghĩa là: Trình độ chuyên ngành. Ví dụ : - 照我这外行人听来, 你的嗓音差不多够专业水平了. Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

Ý Nghĩa của "专业水平" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

专业水平 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trình độ chuyên ngành

Ví dụ:
  • volume volume

    - 照 zhào 我 wǒ 这 zhè 外行人 wàihángrén 听 tīng 来 lái 你 nǐ 的 de 嗓音 sǎngyīn 差不多 chàbùduō 够 gòu 专业 zhuānyè 水平 shuǐpíng 了 le

    - Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专业水平

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我要 wǒyào 试试 shìshì 考 kǎo 汉语 hànyǔ 水平 shuǐpíng 考试 kǎoshì

    - Năm nay tôi sẽ cố gắng tham gia kỳ thi năng lực tiếng Trung.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 画画 huàhuà 水准 shuǐzhǔn 很 hěn 专业 zhuānyè

    - Trình độ vẽ của cô ấy rất chuyên nghiệp.

  • volume

    - 讲 jiǎng 业务水平 yèwùshuǐpíng 他 tā 不如 bùrú 你 nǐ

    - Nói về trình độ nghiệp vụ, anh ấy không bằng bạn.

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 尚及 shàngjí 行业标准 hángyèbiāozhǔn

    - Mức độ vẫn đạt tiêu chuẩn ngành.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 照 zhào 我 wǒ 这 zhè 外行人 wàihángrén 听 tīng 来 lái 你 nǐ 的 de 嗓音 sǎngyīn 差不多 chàbùduō 够 gòu 专业 zhuānyè 水平 shuǐpíng 了 le

    - Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 的 de 烹饪 pēngrèn 水平 shuǐpíng 不亚于 bùyàyú 专业 zhuānyè 厨师 chúshī

    - Trình độ nấu ăn của mẹ không thua kém gì một đầu bếp chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao