专业技能 zhuānyè jìnéng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên nghiệp kĩ năng】

Đọc nhanh: 专业技能 (chuyên nghiệp kĩ năng). Ý nghĩa là: kỹ năng nghề nghiệp.

Ý Nghĩa của "专业技能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

专业技能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ năng nghề nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专业技能

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一支 yīzhī 专业 zhuānyè 的 de 编辑 biānjí 团队 tuánduì

    - Họ có đội ngũ biên tập chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 专业 zhuānyè 技术 jìshù 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Việc học kỹ năng chuyên môn là điều rất cần thiết.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职业技能 zhíyèjìnéng 非常 fēicháng 强 qiáng

    - Kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 在 zài 科技 kējì 发展 fāzhǎn 的 de 冲击 chōngjī 下 xià , IT 专业 zhuānyè 成为 chéngwéi 热门 rèmén 专业 zhuānyè

    - Dưới tác động của sự phát triển công nghệ, chuyên ngành CNTT đã trở thành một chuyên ngành hot.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • volume volume

    - 进修班 jìnxiūbān 让 ràng 你 nǐ 提高 tígāo 专业技能 zhuānyèjìnéng

    - Lớp học nâng cao giúp bạn nâng cao kỹ năng chuyên môn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 可能 kěnéng 的话 dehuà , 希望 xīwàng 能 néng 在 zài 贵方 guìfāng 的 de 培训中心 péixùnzhōngxīn 训练 xùnliàn 我方 wǒfāng 专业 zhuānyè 人员 rényuán

    - Nếu có thể, mong muốn được đào tạo nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi tại trung tâm đào tạo của quý công ty.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 专业 zhuānyè 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 顾问 gùwèn , 能为 néngwéi 公司 gōngsī 提供 tígōng 法律咨询 fǎlǜzīxún

    - Anh ấy là một tư vấn sở hữu trí tuệ chuyên nghiệp, có thể cung cấp tư vấn pháp lý cho công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao