鼻牛儿 bí niú er
volume volume

Từ hán việt: 【tị ngưu nhi】

Đọc nhanh: 鼻牛儿 (tị ngưu nhi). Ý nghĩa là: cứt mũi; dử mũi; cáu mũi.

Ý Nghĩa của "鼻牛儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻牛儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứt mũi; dử mũi; cáu mũi

鼻腔里干结的鼻涕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻牛儿

  • volume volume

    - 牛儿 niúér 正在 zhèngzài 吃 chī 着 zhe 谷草 gǔcǎo

    - Con bò đang ăn rơm kê.

  • volume volume

    - 牛鼻 niúbí 桊 juàn 儿 ér

    - dàm xỏ mũi trâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 有点儿 yǒudiǎner 辣 là 鼻子 bízi

    - Tôi cảm thấy hơi cay mũi.

  • volume volume

    - 用 yòng 苇子 wěizǐ 做 zuò 了 le 一个 yígè 鼻儿 bíér

    - lấy cây lau làm kèn

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 看着 kànzhe 针鼻儿 zhēnbíér

    - Anh ấy chăm chú nhìn vào lỗ kim.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 牛肉干 niúròugān 儿 ér

    - Anh ấy thích ăn thịt bò khô.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 供给 gōngjǐ 婴儿 yīngér 养料 yǎngliào

    - Sữa cung cấp dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao