鼻衄 bí nǜ
volume volume

Từ hán việt: 【tị nục】

Đọc nhanh: 鼻衄 (tị nục). Ý nghĩa là: chảy máu cam.

Ý Nghĩa của "鼻衄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻衄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chảy máu cam

鼻子流血的症状,多由鼻外伤,鼻腔疾患等引起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻衄

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 很扁 hěnbiǎn

    - Mũi của anh ấy rất tẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 纸巾 zhǐjīn 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy dùng khăn giấy để xì mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 高高的 gāogāode

    - Mũi của anh ấy cao cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻梁 bíliáng 已经 yǐjīng 整容 zhěngróng 过 guò

    - Sống mũi của anh đã được phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 仰人鼻息 yǎngrénbíxī ( 依赖 yīlài 别人 biérén , 不能 bùnéng 自主 zìzhǔ )

    - dựa dẫm (ỷ vào người khác, không thể tự chủ)

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 住入 zhùrù 新房 xīnfáng 时 shí , 会 huì 有 yǒu 刺鼻 cìbí 的 de 味道 wèidao , 这 zhè 就是 jiùshì 出自 chūzì 甲醛 jiǎquán 的 de 味道 wèidao

    - Nếu vào ở một căn nhà mới, nếu có mùi hăng mũi thì đó chính là mùi của formaldehyde.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+4 nét)
    • Pinyin: Nǜ
    • Âm hán việt: Nục
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HTNG (竹廿弓土)
    • Bảng mã:U+8844
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao