Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 牛
牜
牛 là gì? 牛 (Ngưu). Bộ Ngưu 牛 (+0 nét). Tổng 4 nét but (ノ一一丨). Ý nghĩa là: 1. con trâu, 2. sao Ngưu, Con trâu., Sao Ngưu., Con bò. Từ ghép với 牛 : 鬥牛 Đấu bò tót, 放牛 Chăn trâu Chi tiết hơn...