黏纸固定板 nián zhǐ gùdìng bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【niêm chỉ cố định bản】

Đọc nhanh: 黏纸固定板 (niêm chỉ cố định bản). Ý nghĩa là: Tấm cố định keo dính.

Ý Nghĩa của "黏纸固定板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黏纸固定板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm cố định keo dính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黏纸固定板

  • volume volume

    - 钉子 dīngzi 被 bèi 固定 gùdìng 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng

    - Đinh được cố định trên tấm ván.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 这块 zhèkuài 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 住 zhù

    - Hãy cố định miếng gỗ này chắc lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 门板 ménbǎn 垂直 chuízhí 放于 fàngyú 下 xià 路轨 lùguǐ 上 shàng , 在 zài F 上 shàng 加上 jiāshàng 螺丝 luósī 将 jiāng 门板 ménbǎn 固定 gùdìng 在 zài 趟 tàng 码 mǎ 上 shàng

    - Đặt tấm cửa theo phương thẳng đứng trên thanh ray dưới, thêm vít vào chữ "F" để cố định tấm cửa trên thanh ray

  • volume volume

    - 务必 wùbì 要 yào 把 bǎ 桌子 zhuōzi 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Nhất định phải cố định cái bàn cẩn thận.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 用 yòng 螺丝 luósī 将 jiāng 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Công nhân dùng ốc vít cố định tấm gỗ.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 已 yǐ 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Sàn đã được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 这 zhè 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 得 dé 下来 xiàlai

    - Tấm ván này có thể cố định được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+5 nét)
    • Pinyin: Niān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEYR (竹水卜口)
    • Bảng mã:U+9ECF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình