板没有固定好 bǎn méiyǒu gùdìng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bản một hữu cố định hảo】

Đọc nhanh: 板没有固定好 (bản một hữu cố định hảo). Ý nghĩa là: bản cố định không đúng vị trí.

Ý Nghĩa của "板没有固定好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板没有固定好 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản cố định không đúng vị trí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板没有固定好

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 稳定 wěndìng 的 de 职业 zhíyè

    - Anh ấy không có công việc ổn định.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 大概 dàgài 会 huì 有 yǒu 霜冻 shuāngdòng , 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 花草 huācǎo 都 dōu 遮盖 zhēgài 好 hǎo

    - Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 有 yǒu 固定收入 gùdìngshōurù

    - Anh ấy có thu nhập cố định

  • volume volume

    - 一人 yīrén 消费 xiāofèi , 没有 méiyǒu 拖累 tuōlěi 拍板 pāibǎn 干脆 gāncuì

    - một người tiêu xài, không cần phải tính toán dứt khoát

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 变差 biànchà , 反而 fǎnér 有 yǒu 好转 hǎozhuǎn

    - Sự việc không tệ đi, ngược lại có chuyển biến tốt.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 用 yòng 螺丝 luósī 将 jiāng 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Công nhân dùng ốc vít cố định tấm gỗ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 好好学习 hǎohàoxuéxí , 不能 bùnéng 偷懒 tōulǎn 。 世界 shìjiè 上 shàng 没有 méiyǒu 免费 miǎnfèi 的 de 午餐 wǔcān

    - Con nhất định phải học hành chăm chỉ, không được lười biếng, trên đời này không có bữa cơm nào là miễn phí đâu

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 没有 méiyǒu 定盘星 dìngpánxīng

    - anh ấy làm việc không có chủ kiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao