Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纸
帋 𦀦
紙
纸 là gì? 纸 (Chỉ). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一ノフ一フ). Ý nghĩa là: giấy viết. Từ ghép với 纸 : 包裝紙 Giấy đóng gói, 吸墨紙 Giấy thấm (chặm), 一張紙 Một tờ giấy, 單據三紙 Ba tờ biên lai, 一紙公文 Một bản công văn. Chi tiết hơn...