Các biến thể (Dị thể) của 黏

  • Cách viết khác

    䴴 𥹽 𪏹

  • Thông nghĩa

    粘

Ý nghĩa của từ 黏 theo âm hán việt

黏 là gì? 黏 (Niêm). Bộ Thử 黍 (+5 nét). Tổng 17 nét but (ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. chất dính, 2. dán vào, Dán vào., Chất keo, chất dính, Dính, dán vào. Từ ghép với 黏 : 這漿糊不黏 Hồ này không dính, 蒼蠅黏於捕蠅紙上 Ruồi dính trên giấy bắt ruồi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chất dính
  • 2. dán vào

Từ điển Thiều Chửu

  • Dính, vật gì ướt mà có chất dính gọi là niêm 黏.
  • Dán vào.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Dính, sánh

- 這漿糊不黏 Hồ này không dính

* ② Dán vào, dính vào

- 蒼蠅黏於捕蠅紙上 Ruồi dính trên giấy bắt ruồi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chất keo, chất dính
Động từ
* Dính, dán vào

- “Phụ tại thì, tằng thư "Khuyến học thiên" niêm kì tọa hữu, lang nhật phúng tụng” 父在時, 曾書勸學篇黏其座右, 郎日諷誦 (Thư si 書癡) Lúc cha còn, đã từng viết bài "Khuyến học thiên", dán bên phải chỗ ngồi, chàng hằng ngày tụng đọc.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 黏