案板 ànbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【án bản】

Đọc nhanh: 案板 (án bản). Ý nghĩa là: thớt.

Ý Nghĩa của "案板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

案板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thớt

做面食、切菜用的木板,多为长方形

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 案板

  • volume volume

    - 拍板 pāibǎn 定案 dìngàn

    - gõ thước kết án.

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有个 yǒugè 长板 zhǎngbǎn 案 àn

    - Ở đây có một bàn từ tấm ván dài.

  • volume volume

    - 案是 ànshì 用 yòng 长板 zhǎngbǎn 做 zuò 的 de

    - Bàn được làm từ tấm ván dài.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 否了 fǒule 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - Ông chủ phủ định phương án này.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 定 dìng 了 le 这个 zhègè 方案 fāngàn

    - Sếp quyết định phương án này rồi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 把 bǎ 答案 dáàn 写 xiě 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng

    - Giáo viên viết câu trả lời lên bảng.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 提出 tíchū 方案 fāngàn 大家 dàjiā 都 dōu 不好意思 bùhǎoyìsī 反对 fǎnduì

    - Vì đây là phương án mà sếp đưa ra nên mọi người cũng ngại phải đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao