鲠直 gěng zhí
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh trực】

Đọc nhanh: 鲠直 (ngạnh trực). Ý nghĩa là: ngay thẳng; bộc trực; chính trực.

Ý Nghĩa của "鲠直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲠直 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngay thẳng; bộc trực; chính trực

同'耿直'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲠直

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉问 dīngwèn 个 gè 不停 bùtíng

    - Luôn thúc giục hỏi không ngừng.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 保持 bǎochí 鲠直 gěngzhí 的 de 态度 tàidù

    - Cô ấy luôn giữ thái độ chính trực.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 呆 dāi 在 zài 室内 shìnèi

    - Cô ấy ở trong nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 性格 xìnggé 非常 fēicháng 鲠直 gěngzhí

    - Tính cách của cô ấy rất chính trực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMMLK (弓一一中大)
    • Bảng mã:U+9CA0
    • Tần suất sử dụng:Thấp