垂直面 chuízhí miàn
volume volume

Từ hán việt: 【thuỳ trực diện】

Đọc nhanh: 垂直面 (thuỳ trực diện). Ý nghĩa là: mặt phẳng vuông góc; mặt phẳng trực giao; mặt phẳng thẳng đứng; mặt thẳng đứng.

Ý Nghĩa của "垂直面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

垂直面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt phẳng vuông góc; mặt phẳng trực giao; mặt phẳng thẳng đứng; mặt thẳng đứng

与一条直线或一个平面相垂直的平面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垂直面

  • volume volume

    - 孩子 háizi 直 zhí 往外面 wǎngwàimiàn 冲 chōng

    - Đứa trẻ lao thẳng ra ngoài.

  • volume volume

    - 直面人生 zhímiànrénshēng

    - đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 对 duì 我 wǒ 有 yǒu 什么 shénme 意见 yìjiàn , 不妨 bùfáng 当面 dāngmiàn 直说 zhíshuō

    - Nếu bạn có ý kiến gì với tôi, đừng ngần ngại mà hãy nói thẳng ra.

  • volume volume

    - 励志 lìzhì 演讲 yǎnjiǎng 直面 zhímiàn 情感 qínggǎn

    - Bài phát biểu cổ vũ ý chí đối mặt với cảm xúc.

  • volume volume

    - 天 tiān 底 dǐ 天球 tiānqiú 上 shàng , 在 zài 观测者 guāncèzhě 垂直 chuízhí 向下 xiàngxià 的 de 一点 yìdiǎn , 与 yǔ 天顶 tiāndǐng 完全 wánquán 相对 xiāngduì

    - Trên quả cầu thiên văn, tại một điểm đứng thẳng đứng xuống từ quan sát, hoàn toàn đối diện với đỉnh trời.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 向 xiàng 前面 qiánmiàn 看 kàn

    - Anh ấy luôn nhìn về phía trước.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 一直 yìzhí 在 zài 闹 nào , 烦死 fánsǐ 了 le

    - Bên ngoài vẫn luôn ồn ào, chán chết đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 直瞪瞪 zhídèngdèng 地望 dìwàng 着 zhe 地面 dìmiàn , 神情 shénqíng 木然 mùrán

    - anh ấy thẩn thờ nhìn xuống đất, vẻ mặt thất thần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét), sĩ 士 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJTM (竹十廿一)
    • Bảng mã:U+5782
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao