板直 bǎn zhí
volume volume

Từ hán việt: 【bản trực】

Đọc nhanh: 板直 (bản trực). Ý nghĩa là: cứng đờ; thẳng đờ, nghiêm nghị; nghiêm khắc; lạnh lùng.

Ý Nghĩa của "板直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板直 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cứng đờ; thẳng đờ

死板而耿直

✪ 2. nghiêm nghị; nghiêm khắc; lạnh lùng

神态严正,不苟言笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板直

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 直接 zhíjiē 把 bǎ 他 tā 罢免 bàmiǎn

    - Ông chủ trực tiếp cách chức anh ấy.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 的 de 油门 yóumén 踏板 tàbǎn 是 shì 我们 wǒmen 控制 kòngzhì 汽车 qìchē 最 zuì 直接 zhíjiē 的 de 部分 bùfèn 之一 zhīyī

    - Bàn đạp ga của ô tô là một trong những bộ phận trực tiếp kiểm soát ô tô của chúng ta.

  • volume volume

    - 把 bǎ 门板 ménbǎn 垂直 chuízhí 放于 fàngyú 下 xià 路轨 lùguǐ 上 shàng , 在 zài F 上 shàng 加上 jiāshàng 螺丝 luósī 将 jiāng 门板 ménbǎn 固定 gùdìng 在 zài 趟 tàng 码 mǎ 上 shàng

    - Đặt tấm cửa theo phương thẳng đứng trên thanh ray dưới, thêm vít vào chữ "F" để cố định tấm cửa trên thanh ray

  • volume volume

    - 跳板 tiàobǎn 太 tài 长 zhǎng , 走 zǒu 在 zài 上面 shàngmiàn 直 zhí 呼扇 hūshàn

    - ván nhảy quá dài, đi lên cứ run run.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 盯 dīng 着 zhe 黑板 hēibǎn

    - Anh ấy luôn nhìn chằm chằm vào bảng đen.

  • volume volume

    - 跳得 tiàodé 地板 dìbǎn 嘣 bēng 嘣 bēng 直响 zhíxiǎng

    - nhảy đến mức sàn nhà kêu thình thình

  • volume volume

    - 他 tā 挑战 tiǎozhàn 老板 lǎobǎn , 简直 jiǎnzhí 是 shì 以卵投石 yǐluǎntóushí

    - Anh ấy thách thức sếp, đúng là lấy trứng chọi đá.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao