耿直 gěngzhí
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh trực】

Đọc nhanh: 耿直 (cảnh trực). Ý nghĩa là: ngay thẳng; chính trực; liêm khiết; cương trực (tính cách). Ví dụ : - 他是个耿直人,一向知无不言,言无不尽。 anh ấy là người ngay thẳng, hễ biết thì nói đã nói thì nói hết.

Ý Nghĩa của "耿直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耿直 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngay thẳng; chính trực; liêm khiết; cương trực (tính cách)

(性格) 正直;直爽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 耿直 gěngzhí 人 rén , 一向 yíxiàng 知无不言 zhīwúbùyán , 言无不尽 yánwúbùjìn

    - anh ấy là người ngay thẳng, hễ biết thì nói đã nói thì nói hết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耿直

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉问 dīngwèn 个 gè 不停 bùtíng

    - Luôn thúc giục hỏi không ngừng.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 耿直 gěngzhí 人 rén , 一向 yíxiàng 知无不言 zhīwúbùyán , 言无不尽 yánwúbùjìn

    - anh ấy là người ngay thẳng, hễ biết thì nói đã nói thì nói hết.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 呆 dāi 在 zài 室内 shìnèi

    - Cô ấy ở trong nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 回答 huídá 非常 fēicháng 耿直 gěngzhí

    - Câu trả lời của anh ấy rất ngay thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 耿直 gěngzhí , 干 gàn 工作 gōngzuò 又 yòu 肯 kěn 出力 chūlì

    - anh ấy tính tình thẳng thắn, làm việc lại rất hết mình.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+4 nét)
    • Pinyin: Gěng , Jiǒng
    • Âm hán việt: Cảnh , Huỳnh , Quýnh
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJF (尸十火)
    • Bảng mã:U+803F
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa