饭盒儿 fànhé er
volume volume

Từ hán việt: 【phạn hạp nhi】

Đọc nhanh: 饭盒儿 (phạn hạp nhi). Ý nghĩa là: cà mèn.

Ý Nghĩa của "饭盒儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饭盒儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà mèn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饭盒儿

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 饭盒 fànhé

    - hộp cơm dùng một lần

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一 yī 份儿饭 fènérfàn

    - Tôi đã mua một phần cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 饭盒 fànhé 儿去 érqù 上班 shàngbān

    - Anh ấy mang hộp cơm đi làm.

  • volume volume

    - 饭盒 fànhé 儿 ér

    - hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 空儿 kòngér 去 qù 吃 chī 午饭 wǔfàn 吗 ma ?

    - Bạn có thời gian rảnh đi ăn trưa không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 去 qù 买 mǎi 盒饭 héfàn 吗 ma ?

    - Bạn định đi mua cơm hộp đúng không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 起得 qǐdé 过早 guòzǎo , 午饭 wǔfàn 后 hòu 有点儿 yǒudiǎner 发困 fākùn

    - Hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao