餐饮服务类价格 cānyǐn fúwù lèi jiàgé
volume volume

Từ hán việt: 【xan ẩm phục vụ loại giá các】

Đọc nhanh: 餐饮服务类价格 (xan ẩm phục vụ loại giá các). Ý nghĩa là: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống.

Ý Nghĩa của "餐饮服务类价格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

餐饮服务类价格 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 餐饮服务类价格

  • volume volume

    - 我 wǒ 叫 jiào 服务员 fúwùyuán 点餐 diǎncān

    - Tôi gọi người phục vụ gọi món.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 服务员 fúwùyuán 很 hěn 亲切 qīnqiè

    - Nhân viên phục vụ ở nhà hàng này rất thân thiện.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu 的 de 净 jìng 餐厅 cāntīng 做 zuò 服务员 fúwùyuán

    - Cô ấy là nhân viên phục vụ tại quán ăn Spic and Span ở New Mexico.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 餐饮 cānyǐn 价格 jiàgé 很 hěn 低廉 dīlián

    - Đồ ăn ở đây có giá rất phải chăng.

  • volume volume

    - 小费 xiǎofèi 是 shì 餐厅 cāntīng 服务 fúwù 的 de 一部分 yībùfen

    - Tiền típ là một phần của dịch vụ nhà hàng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐饮店 cānyǐndiàn 的 de 服务 fúwù 很 hěn 周到 zhōudào

    - Dịch vụ của quán ăn này rất chu đáo.

  • volume volume

    - 这 zhè 两件 liǎngjiàn 衣服 yīfú 的 de 价格 jiàgé 相当 xiāngdāng

    - Giá của hai bộ quần áo này tương đương.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 价格 jiàgé 是 shì 五十 wǔshí 美元 měiyuán

    - Giá của chiếc áo này là 50 đô la Mỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 餐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Cān , Sùn
    • Âm hán việt: Xan
    • Nét bút:丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YEOIV (卜水人戈女)
    • Bảng mã:U+9910
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao