Các biến thể (Dị thể) của 类

  • Phồn thể

    類

  • Cách viết khác

    类 𣈪 𩔧

Ý nghĩa của từ 类 theo âm hán việt

类 là gì? 类 (Loại). Bộ đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét). Tổng 9 nét but (丶ノ一丨ノ丶一ノ丶). Từ ghép với 类 : 人類 Loài người, nhân loại, 分類 Phân loại, 類 乎神話 Giống như thần thoại, 畫虎 不成反類犬 Vẽ hổ ra chó Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chủng loại, loài

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Loài, loại, giống, thứ

- 人類 Loài người, nhân loại

- 分類 Phân loại

* ② Giống

- 類 乎神話 Giống như thần thoại

- 畫虎 不成反類犬 Vẽ hổ ra chó

- 其形不類生人之形 Hình dạng của nó không giống như người sống (Vương Sung

* ③ (văn) Đại loại, đại khái

- 類非俗吏之所能爲也 Đại khái không phải là việc mà quan lại tầm thường có thể làm được (Hán thư

* ⑦ (văn) Điều lệ

- 故法不能獨立,類不能自行 Vì vậy luật pháp không thể độc lập, điều lệ không thể tự thi hành ra được (Tuân tử

Từ ghép với 类