Các biến thể (Dị thể) của 价

  • Cách viết khác

    㑘 𠇴

  • Phồn thể

    價

Ý nghĩa của từ 价 theo âm hán việt

价 là gì? 价 (Giá, Giới). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: Thiện, tốt, Giới thiệu, Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价, Thiện, lớn., Thiện, tốt. Từ ghép với 价 : 物價 Giá hàng, 不價 Không được, 成天價忙 Bận suốt ngày, 震天價響 Tiếng nổ vang trời. Xem 價 [jià]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giá trị, giá cả

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giá tiền, giá cả, giá trị

- 物價 Giá hàng

- 漲價 Lên giá

- 無價之寶 Của quý vô giá, của báu không kể giá trị được

* ① (đph) Đặt sau phó từ phủ định để nhấn mạnh

- 不價 Không được

* ② Đặt sau một số phó từ

- 成天價忙 Bận suốt ngày

- 震天價響 Tiếng nổ vang trời. Xem 價 [jià].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Thiện, tốt

- “Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên” 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.

Trích: Thi Kinh 詩經

Động từ
* Giới thiệu
Danh từ
* Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价

Từ điển Thiều Chửu

  • Thiện, lớn.
  • Cùng nghĩa với chữ giới 介.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Thiện, tốt

- “Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên” 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.

Trích: Thi Kinh 詩經

Động từ
* Giới thiệu
Danh từ
* Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là “giới” 价

Từ ghép với 价