血脉相承 xuèmài xiāng chéng
volume volume

Từ hán việt: 【huyết mạch tướng thừa】

Đọc nhanh: 血脉相承 (huyết mạch tướng thừa). Ý nghĩa là: kế thừa huyết mạch.

Ý Nghĩa của "血脉相承" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血脉相承 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kế thừa huyết mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血脉相承

  • volume volume

    - 一脉相传 yīmàixiāngchuán

    - nối tiếp nhau mà truyền lại; tương truyền một mạch.

  • volume volume

    - 血脉相通 xuèmàixiāngtōng

    - có cùng dòng máu

  • volume volume

    - 动脉血 dòngmàixuè 会 huì 向前 xiàngqián 喷 pēn

    - Máu động mạch phun ra phía trước.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 和 hé 群众 qúnzhòng 声息 shēngxī 相闻 xiāngwén , 脉搏 màibó 相通 xiāngtōng

    - Lãnh đạo và quần chúng như một mạch máu lưu thông, trao đổi thông tin tức lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 虚伪 xūwěi 与 yǔ 他 tā 父亲 fùqīn 真是 zhēnshi 一脉相承 yīmàixiāngchéng

    - Sự giả tạo của anh ta giống với bố của anh ta, đúng là cha truyền con nối.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 人民 rénmín 血肉相连 xuèròuxiānglián

    - nhân dân lao động có quan hệ mật thiết với nhau.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 承载 chéngzài 了 le 作者 zuòzhě 的 de 心血 xīnxuè

    - Cuốn sách này chứa đựng tâm huyết của tác giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 关于 guānyú 神权 shénquán 自 zì 使徒 shǐtú 传至 chuánzhì 教皇 jiàohuáng 及其 jíqí 他 tā 主教 zhǔjiào 的 de 一脉相承 yīmàixiāngchéng 的 de 书 shū

    - Tôi đã mua một quyển sách về sự kế thừa liên tục từ chính quyền thần thánh đến các tông đồ, giáo hoàng và các giám mục khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao