Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饮
㱃 淾 飮 𠿮 𣤗 𣲎 𣵂 𣶗 𨡢 𨡳 𩚕 𩚜
飲
饮 là gì? 饮 (ấm, ẩm). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 7 nét but (ノフフノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. uống, 2. nước uống, 3. thuốc nước. Từ ghép với 饮 : 飲馬 Cho ngựa uống nước, 飲之以酒 Cho uống rượu. Xem 飲 [yên]., 飲茶 Uống trà, 冷飲 Đồ uống lạnh, đồ giải khát, 飲恨 Nuốt hận, ôm hận. Xem 飲 [yìn]. Chi tiết hơn...