静脉点滴 jìngmài diǎndī
volume volume

Từ hán việt: 【tĩnh mạch điểm tích】

Đọc nhanh: 静脉点滴 (tĩnh mạch điểm tích). Ý nghĩa là: nhỏ giọt tĩnh mạch.

Ý Nghĩa của "静脉点滴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

静脉点滴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhỏ giọt tĩnh mạch

an intravenous drip

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 静脉点滴

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 淘 táo , 安静 ānjìng 点 diǎn

    - Đừng có nghịch như vậy, yên tĩnh một chút.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 有点 yǒudiǎn 闹 nào , 不 bù 太安静 tàiānjìng

    - Phòng học hơi ồn ào, không được yên tĩnh lắm.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 静悄悄 jìngqiāoqiāo 的 de , 一点 yìdiǎn 动静 dòngjìng 也 yě 没有 méiyǒu

    - trong nhà vắng vẻ, chẳng có một tiếng động nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 收集 shōují 了 le 点滴 diǎndī 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập thông tin nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 记录 jìlù 下 xià 每个 měigè 点滴 diǎndī 细节 xìjié

    - Anh ấy ghi lại từng chi tiết nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 言语 yányǔ 冷静 lěngjìng 有理有据 yǒulǐyǒujù 但 dàn 稍 shāo 有点 yǒudiǎn 紧张 jǐnzhāng

    - Anh nói một cách bình tĩnh, nói có sách mách có chứng, nhưng hơi lo lắng.

  • - 孩子 háizi 睡觉 shuìjiào 了 le , 请 qǐng 安静 ānjìng 一点 yìdiǎn

    - Em bé đang ngủ rồi, làm ơn yên tĩnh chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 静›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBNSD (手月弓尸木)
    • Bảng mã:U+9759
    • Tần suất sử dụng:Rất cao