静脉曲张 jìngmài qūzhāng
volume volume

Từ hán việt: 【tĩnh mạch khúc trương】

Đọc nhanh: 静脉曲张 (tĩnh mạch khúc trương). Ý nghĩa là: giãn tĩnh mạch; chứng giãn tĩnh mạch.

Ý Nghĩa của "静脉曲张" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

静脉曲张 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giãn tĩnh mạch; chứng giãn tĩnh mạch

静脉扩张、伸长或弯曲的症状多由下肢静脉的血液回流受阻,压力增高引起患者小腿发胀,沉重,容易疲劳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 静脉曲张

  • volume volume

    - 看见 kànjiàn 那个 nàgè 桥接 qiáojiē 静脉 jìngmài 了 le 吗 ma

    - Bạn có thấy tĩnh mạch bắc cầu đó không?

  • volume volume

    - 静脉 jìngmài 分布 fēnbù 在 zài 身体 shēntǐ 各处 gèchù

    - Tĩnh mạch phân bố khắp cơ thể.

  • volume volume

    - 别 bié 慌张 huāngzhāng , 冷静 lěngjìng 点 diǎn

    - Đừng hoảng hốt, hãy bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 小巷 xiǎoxiàng 委曲 wěiqū 幽深 yōushēn 寂静 jìjìng

    - Con hẻm nhỏ quanh co sâu thẳm và yên tĩnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 紧张 jǐnzhāng 时 shí 镇静 zhènjìng 下来 xiàlai

    - Cô ấy bình tĩnh lại trong lúc căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 言语 yányǔ 冷静 lěngjìng 有理有据 yǒulǐyǒujù 但 dàn 稍 shāo 有点 yǒudiǎn 紧张 jǐnzhāng

    - Anh nói một cách bình tĩnh, nói có sách mách có chứng, nhưng hơi lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 一段 yīduàn 音乐 yīnyuè , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 平静下来 píngjìngxiàlai 了 le

    - Anh nghe một vài bản nhạc và sự lo lắng của anh cuối cùng cũng dịu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 静›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBNSD (手月弓尸木)
    • Bảng mã:U+9759
    • Tần suất sử dụng:Rất cao