打点滴 dǎdiǎndī
volume volume

Từ hán việt: 【đả điểm tích】

Đọc nhanh: 打点滴 (đả điểm tích). Ý nghĩa là: truyền nước biển; vô nước biển.

Ý Nghĩa của "打点滴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打点滴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truyền nước biển; vô nước biển

利用输液装置把葡萄糖溶液、生理盐水等通过静脉输入病人体内,叫做大点滴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打点滴

  • volume volume

    - 他 tā 打扮 dǎbàn 有点 yǒudiǎn 村 cūn

    - Anh ấy ăn mặc hơi quê.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 国庆 guóqìng 游园 yóuyuán , 得 dé 打扮 dǎbàn 得 dé 漂亮 piàoliàng 点儿 diǎner

    - đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 在 zài 景点 jǐngdiǎn 打卡 dǎkǎ

    - Hôm nay cô ấy đăng ký địa điểm ở điểm du lịch hôm nay.

  • volume volume

    - 慢点儿 màndiǎner 打开 dǎkāi , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở chậm thôi, đừng làm hỏng.

  • volume volume

    - 她 tā 点头 diǎntóu 向 xiàng 我们 wǒmen 打招呼 dǎzhāohu

    - Cô ấy gật đầu chào chúng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 收集 shōují 了 le 点滴 diǎndī 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập thông tin nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao