静寞 jìng mò
volume volume

Từ hán việt: 【tĩnh mịch】

Đọc nhanh: 静寞 (tĩnh mịch). Ý nghĩa là: Hoàn toàn êm lặng, không một tiếng động..

Ý Nghĩa của "静寞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

静寞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoàn toàn êm lặng, không một tiếng động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 静寞

  • volume volume

    - 人群 rénqún 忽然 hūrán 安静 ānjìng

    - Đám đông đột nhiên trở nên yên lặng.

  • volume volume

    - 他 tā 享用 xiǎngyòng 安静 ānjìng 的 de 时光 shíguāng

    - Anh ấy tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 概状 gàizhuàng 很 hěn 宁静 níngjìng

    - Cảnh ở nông thôn rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晦夜 huìyè 寂静 jìjìng

    - Đêm tối hôm nay tĩnh mịch.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 感到 gǎndào 很 hěn 寂寞 jìmò

    - Anh cảm thấy cô đơn một mình.

  • volume volume

    - 仆 pū 在 zài 此 cǐ 静候 jìnghòu 佳音 jiāyīn

    - Ta ở đây chờ tin tốt.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+10 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mịch
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTAK (十廿日大)
    • Bảng mã:U+5BDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 静›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBNSD (手月弓尸木)
    • Bảng mã:U+9759
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa