闹嚷嚷 nàorāngrǎng
volume volume

Từ hán việt: 【náo nhượng nhượng】

Đọc nhanh: 闹嚷嚷 (náo nhượng nhượng). Ý nghĩa là: ồn ào; ầm ĩ; rùm beng; ỏm tỏi; ngậu xị; nhao. Ví dụ : - 窗外闹嚷嚷的,发生了什么事情? bên ngoài cửa sổ ầm ĩ quá, xảy ra chuyện gì vậy?

Ý Nghĩa của "闹嚷嚷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闹嚷嚷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ồn ào; ầm ĩ; rùm beng; ỏm tỏi; ngậu xị; nhao

(闹嚷嚷的) 形容喧哗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 闹嚷嚷 nàorāngrāng 的 de , 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事情 shìqing

    - bên ngoài cửa sổ ầm ĩ quá, xảy ra chuyện gì vậy?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闹嚷嚷

  • volume volume

    - 他们 tāmen 叽叽嘎嘎 jījīgāgā 地嚷 dìrǎng 着 zhe 笑 xiào 着 zhe

    - bọn họ cười nói khúc kha khúc khích.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng 了 le , 人家 rénjiā 都 dōu 睡觉 shuìjiào 了 le

    - Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 盛怒之下 shèngnùzhīxià , 对 duì 我们 wǒmen 大声 dàshēng 叫嚷 jiàorǎng

    - Anh ta nổi giận lên và la hét lớn với chúng tôi.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这 zhè 吵吵嚷嚷 chǎochǎorāngrāng 的 de

    - Đừng ở đây nhao nhao như vậy.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 闹嚷嚷 nàorāngrāng 的 de , 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事情 shìqing

    - bên ngoài cửa sổ ầm ĩ quá, xảy ra chuyện gì vậy?

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 嚷些 rǎngxiē 什么 shénme

    - Bọn trẻ đang ầm ĩ vì chuyện gì vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 嚷 rǎng 我 wǒ 没 méi 提前 tíqián 告诉 gàosù 他 tā

    - Anh ấy trách tôi không báo trước cho anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 嚷 rǎng 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 知道 zhīdào 错 cuò 了 le

    - Đừng trách em nữa, em biết mình sai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嚷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+17 nét)
    • Pinyin: Rāng , Rǎng
    • Âm hán việt: Nhương , Nhưỡng , Nhượng
    • Nét bút:丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYRV (口卜口女)
    • Bảng mã:U+56B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 闹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Nào
    • Âm hán việt: Nháo , Náo
    • Nét bút:丶丨フ丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSYLB (中尸卜中月)
    • Bảng mã:U+95F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao