轰嚷 hōng rǎng
volume volume

Từ hán việt: 【oanh nhượng】

Đọc nhanh: 轰嚷 (oanh nhượng). Ý nghĩa là: ầm ĩ; ồn ào.

Ý Nghĩa của "轰嚷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轰嚷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ầm ĩ; ồn ào

吵嚷,哄传

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轰嚷

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 轰响 hōngxiǎng

    - động cơ ô tô nổ vang

  • volume volume

    - 俯冲 fǔchōng 轰炸 hōngzhà

    - máy bay lao xuống ném bom.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng , 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 看书 kànshū 呢 ne

    - Đừng gào nữa, mọi người đều đang đọc sách.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng 了 le , 人家 rénjiā 都 dōu 睡觉 shuìjiào 了 le

    - Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 把 bǎ 事情 shìqing 喧嚷 xuānrǎng 出去 chūqù 呀 ya

    - không nên làm cho sự việc ồn ào lên.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这 zhè 吵吵嚷嚷 chǎochǎorāngrāng 的 de

    - Đừng ở đây nhao nhao như vậy.

  • volume volume

    - 别 bié 嚷嚷 rāngrāng 了 le , 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè

    - Đừng ồn ào nữa, nghe thầy cô giảng bài đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 嚷 rǎng 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 知道 zhīdào 错 cuò 了 le

    - Đừng trách em nữa, em biết mình sai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嚷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+17 nét)
    • Pinyin: Rāng , Rǎng
    • Âm hán việt: Nhương , Nhưỡng , Nhượng
    • Nét bút:丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYRV (口卜口女)
    • Bảng mã:U+56B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hoanh , Oanh
    • Nét bút:一フ一丨フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KQEE (大手水水)
    • Bảng mã:U+8F70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao