Các biến thể (Dị thể) của 嚷

  • Cách viết khác

    𠮵

Ý nghĩa của từ 嚷 theo âm hán việt

嚷 là gì? 嚷 (Nhương, Nhưỡng, Nhượng). Bộ Khẩu 口 (+17 nét). Tổng 20 nét but (丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶). Ý nghĩa là: Nói to, quát tháo, Làm ầm, làm ồn, Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc), ầm ĩ, Dức lác, ầm ỹ.. Từ ghép với 嚷 : 屋裡亂嚷嚷 Trong nhà rất ồn ào, 跟他嚷了一通 Cãi nhau với anh ta một trận, 別嚷出去 Đừng nói toang ra. Xem 嚷 [răng]., 大嚷大叫 Thét ầm lên, 你別嚷了 Anh đừng thét ầm lên. Xem 嚷 [rang]. Chi tiết hơn...

Âm:

Nhương

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嚷嚷nhương nhương [rangrang] (khn) ① Làm ầm, ồn lên

- 屋裡亂嚷嚷 Trong nhà rất ồn ào

* ② Cãi nhau

- 跟他嚷了一通 Cãi nhau với anh ta một trận

* ③ Nói toang ra

- 別嚷出去 Đừng nói toang ra. Xem 嚷 [răng].

Từ điển Trần Văn Chánh

* Thét to, quát tháo

- 大嚷大叫 Thét ầm lên

- 你別嚷了 Anh đừng thét ầm lên. Xem 嚷 [rang].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nói to, quát tháo

- “Na ta nhân chỉ nhượng

Trích: “đại nhượng đại khiếu” 大嚷大叫 thét ầm lên. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Làm ầm, làm ồn

- “sảo nhượng” 吵嚷 làm rầm rĩ.

* Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc)

- “giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu” 這件事若讓媽媽知道又要嚷我了 việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.

Từ điển phổ thông

  • ầm ĩ

Từ điển Thiều Chửu

  • Dức lác, ầm ỹ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Thét to, quát tháo

- 大嚷大叫 Thét ầm lên

- 你別嚷了 Anh đừng thét ầm lên. Xem 嚷 [rang].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nói to, quát tháo

- “Na ta nhân chỉ nhượng

Trích: “đại nhượng đại khiếu” 大嚷大叫 thét ầm lên. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Làm ầm, làm ồn

- “sảo nhượng” 吵嚷 làm rầm rĩ.

* Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc)

- “giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu” 這件事若讓媽媽知道又要嚷我了 việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.

Từ ghép với 嚷