Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 闹
閙 𠅈 𠆴 𠇰 𡗚 𢂂 𨶂
鬧
闹 là gì? 闹 (Nháo, Náo). Bộ Môn 門 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丨フ丶一丨フ丨). Ý nghĩa là: ầm ĩ, ầm ĩ. Từ ghép với 闹 : 這屋裡太鬧 Nhà này ồn quá, 又哭又鬧 Khóc la om sòm, 鬧市 Chợ búa ồn ào, 叫孩子們別鬧了 Bảo các em đừng quấy nữa, 鬧名譽地位 Đòi danh dự và địa vị Chi tiết hơn...