嚷 rǎng
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng.nhưỡng.nhương】

Đọc nhanh: 嚷 (nhượng.nhưỡng.nhương). Ý nghĩa là: hét; thét; gào; la hét, om sòm; ầm ĩ; nhõng nhẽo , trách móc; quát mắng; trách móc. Ví dụ : - 别嚷了,人家都睡觉了。 Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.. - 别嚷,大家都在看书呢。 Đừng gào nữa, mọi người đều đang đọc sách.. - 孩子们在嚷些什么? Bọn trẻ đang ầm ĩ vì chuyện gì vậy?

Ý Nghĩa của "嚷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 7-9 TOCFL 5-6

嚷 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hét; thét; gào; la hét

喊叫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng 了 le , 人家 rénjiā 都 dōu 睡觉 shuìjiào 了 le

    - Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng , 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 看书 kànshū 呢 ne

    - Đừng gào nữa, mọi người đều đang đọc sách.

✪ 2. om sòm; ầm ĩ; nhõng nhẽo

吵闹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 嚷些 rǎngxiē 什么 shénme

    - Bọn trẻ đang ầm ĩ vì chuyện gì vậy?

  • volume volume

    - 她 tā 嚷 rǎng 着 zhe 要 yào 吃 chī 冰淇淋 bīngqílín

    - Cô ấy nhõng nhẽo đòi ăn kem.

✪ 3. trách móc; quát mắng; trách móc

责备;训斥

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 嚷 rǎng 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 知道 zhīdào 错 cuò 了 le

    - Đừng trách em nữa, em biết mình sai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 嚷 rǎng 我 wǒ 没 méi 提前 tíqián 告诉 gàosù 他 tā

    - Anh ấy trách tôi không báo trước cho anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嚷

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 千万别 qiānwànbié 嚷嚷 rāngrāng 出去 chūqù

    - Chuyện này tuyệt đối đừng để lộ ra ngoài.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng 了 le , 人家 rénjiā 都 dōu 睡觉 shuìjiào 了 le

    - Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 嚷 rǎng 着 zhe 要 yào 吃 chī 冰淇淋 bīngqílín

    - Cô ấy nhõng nhẽo đòi ăn kem.

  • volume volume

    - 我求 wǒqiú 你 nǐ 不要 búyào 这样 zhèyàng 大声嚷嚷 dàshēngrāngrāng

    - xin bạn đấy, đừng có la hết inh ỏi như thế nữa

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 闹嚷嚷 nàorāngrāng 的 de , 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事情 shìqing

    - bên ngoài cửa sổ ầm ĩ quá, xảy ra chuyện gì vậy?

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 嚷些 rǎngxiē 什么 shénme

    - Bọn trẻ đang ầm ĩ vì chuyện gì vậy?

  • volume volume

    - 大声 dàshēng 叫嚷 jiàorǎng 的 de 孩子 háizi 听 tīng 不到 búdào 妈妈 māma 的 de 叫唤 jiàohuan

    - Những đứa trẻ kêu to không nghe thấy lời gọi của mẹ.

  • volume volume

    - 愤怒 fènnù 的 de 群众 qúnzhòng 嚷 rǎng 道 dào , 杀掉 shādiào 这个 zhègè 卖国贼 màiguózéi , 他 tā 该死 gāisǐ

    - Các đám đông tức giận la hét rằng, "Giết tên phản quốc này, hắn ta đáng chết".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嚷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+17 nét)
    • Pinyin: Rāng , Rǎng
    • Âm hán việt: Nhương , Nhưỡng , Nhượng
    • Nét bút:丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYRV (口卜口女)
    • Bảng mã:U+56B7
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa