铺垫儿 pūdiàn er
volume volume

Từ hán việt: 【phô điếm nhi】

Đọc nhanh: 铺垫儿 (phô điếm nhi). Ý nghĩa là: chăn đệm.

Ý Nghĩa của "铺垫儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铺垫儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chăn đệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铺垫儿

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 胡同 hútòng 把 bǎ 角儿 jiǎoér 有家 yǒujiā 早点 zǎodiǎn 铺 pù

    - đầu hẻm có cửa tiệm bán điểm tâm

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一铺 yīpù 新 xīn 垫子 diànzi

    - Anh ấy mua một cái đệm mới.

  • volume volume

    - 鱼缸 yúgāng 里 lǐ 是 shì 用 yòng 细沙 xìshā 垫底儿 diàndǐér 的 de

    - trong chậu cá lót một ít cát mịn.

  • volume volume

    - 铺子 pùzǐ 都 dōu 上 shàng 了 le 板儿 bǎnér 了 le

    - Hàng quán đều đóng cửa cả rồi

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 的 de 生活 shēnghuó 条件 tiáojiàn 有点 yǒudiǎn 简陋 jiǎnlòu 不堪 bùkān , 连 lián 床铺 chuángpù 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Điều kiện sống ở đây hơi tệ tồi, thậm chí không có giường ngủ.

  • volume volume

    - 工薪族 gōngxīnzú 们 men 聚到 jùdào 路边 lùbiān 小 xiǎo 铺 pù , 吃 chī 点儿 diǎner 面条 miàntiáo 、 稀粥 xīzhōu 和 hé 鲜虾 xiānxiā

    - Những người làm công ăn lương tụ tập ở quán ven đường ăn bún riêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao