Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 铺
舖 𠁃
鋪
铺 là gì? 铺 (Phô, Phố). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一一フ一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: 1. phô, bày, 2. lát phẳng. Từ ghép với 铺 : 鋪桌布 Trải khăn bàn, 鋪柏油 rải nhựa, 鋪地板 Lát ván, 地面鋪上一層稻草 Rải một lớp rơm trên mặt đất, 鋪平道路 Dọn (mở) đường Chi tiết hơn...