铃喇叭 líng lǎbā
volume volume

Từ hán việt: 【linh lạt bá】

Đọc nhanh: 铃喇叭 (linh lạt bá). Ý nghĩa là: còi chuông (Máy móc trong xây dựng).

Ý Nghĩa của "铃喇叭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铃喇叭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. còi chuông (Máy móc trong xây dựng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铃喇叭

  • volume volume

    - 无线电 wúxiàndiàn 喇叭 lǎba ( 扬声器 yángshēngqì )

    - loa phóng thanh.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一条 yītiáo 喇叭裤 lǎbakù

    - Cô ấy mặc một chiếc quần ống loe.

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 的 de 音量 yīnliàng 太小 tàixiǎo 了 le

    - Âm lượng của cái loa nhỏ quá.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 们 men 正在 zhèngzài 吹喇叭 chuīlǎba

    - Các em nhỏ đang thổi kèn.

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 嘟嘟 dūdū 地响 dìxiǎng 个 gè 不停 bùtíng

    - Cái loa kêu "bí bo" không ngừng.

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 开满 kāimǎn 了 le 喇叭花 lǎbahuā

    - Trong vườn nở đầy những bông hoa hình chuông.

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 喇叭 lǎba 提醒 tíxǐng 司机 sījī

    - Anh ấy bấm còi để nhắc nhở tài xế.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 喇叭 lǎba 嘟 dū 地响 dìxiǎng 了 le 一声 yīshēng

    - Còi ô tô kêu "tu" một tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao