Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 叭
𠵺
叭 là gì? 叭 (Bá). Bộ Khẩu 口 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一ノ丶). Ý nghĩa là: “Lạt bá” 喇叭: xem “lạt” 喇, Tiếng còi xe. Từ ghép với 叭 : 叭的一聲,弦斷了 Dây đàn đứt đánh phạch một cái, “bá bá” 叭叭 bin bin. Chi tiết hơn...