Các biến thể (Dị thể) của 喇

  • Cách viết khác

    喇 𦎏

Ý nghĩa của từ 喇 theo âm hán việt

喇 là gì? 喇 (Lạt). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: § Xem “lạt bá” 喇叭, § Xem “lạt ma” 喇嘛, Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa). Từ ghép với 喇 : 吹喇叭 Thổi kèn, b. Còi 汽車喇叭 Còi ô tô Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: lạt bá 喇叭)

Từ điển Thiều Chửu

  • Lạt bá 喇叭 cái loa.
  • Lạt ma 喇嘛 hiệu riêng của nhà sư ở Tây-tạng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 喇叭lạt bá [lăba] a. (nhạc) Kèn

- 吹喇叭 Thổi kèn

- b. Còi 汽車喇叭 Còi ô tô

- c. Loa

* 喇嘛

- lạt ma [lăma] (tôn) Lạt-ma (từ tôn xưng những tăng lữ đạo Lạt-ma). Xem 喇 [lá].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “lạt bá” 喇叭
* § Xem “lạt ma” 喇嘛
Trạng thanh từ
* Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa)

Từ ghép với 喇