喇叭花 lǎbāhuā
volume volume

Từ hán việt: 【lạt bá hoa】

Đọc nhanh: 喇叭花 (lạt bá hoa). Ý nghĩa là: hoa loa kèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn.

Ý Nghĩa của "喇叭花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喇叭花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa loa kèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn

牵牛花的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喇叭花

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大 dà 喇叭 lǎba 很 hěn 重 zhòng

    - Cái kèn đồng lớn này rất nặng.

  • volume volume

    - 无线电 wúxiàndiàn 喇叭 lǎba ( 扬声器 yángshēngqì )

    - loa phóng thanh.

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 的 de 音量 yīnliàng 太小 tàixiǎo 了 le

    - Âm lượng của cái loa nhỏ quá.

  • volume volume

    - 乐团 yuètuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 喇叭 lǎba

    - Trong ban nhạc có rất nhiều kèn đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 喇叭 lǎba 播放 bōfàng 音乐 yīnyuè

    - Họ đang dùng loa để phát nhạc.

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 开满 kāimǎn 了 le 喇叭花 lǎbahuā

    - Trong vườn nở đầy những bông hoa hình chuông.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 演奏 yǎnzòu 喇叭 lǎba

    - Anh ấy biểu diễn kèn đồng trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 无线电 wúxiàndiàn 喇叭 lǎba 的 de 音质 yīnzhì 很 hěn 好 hǎo

    - Cái loa radio này có chất lượng âm thanh rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao