酒窝儿 jiǔwō er
volume volume

Từ hán việt: 【tửu oa nhi】

Đọc nhanh: 酒窝儿 (tửu oa nhi). Ý nghĩa là: lúm đồng tiền.

Ý Nghĩa của "酒窝儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒窝儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lúm đồng tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒窝儿

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有个 yǒugè 大窝儿 dàwōér

    - Trên mặt đất có một cái hốc lớn.

  • volume volume

    - 酒窝儿 jiǔwōér

    - Lúm đồng tiền (trên má).

  • volume volume

    - 硌 gè 窝儿 wōér 鸡蛋 jīdàn

    - trứng bể; trứng móp.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 句句 jùjù 都 dōu 说 shuō 进 jìn 了 le 大家 dàjiā 的 de 心窝儿 xīnwōer 里 lǐ

    - lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 不 bù 应该 yīnggāi 喝酒 hējiǔ 精 jīng 饮料 yǐnliào

    - Trẻ nhỉ không nên uống đồ uống có ga.

  • volume volume

    - 不 bù 丁点儿 dīngdiǎner 银子 yínzi , 也 yě 想 xiǎng 喝酒 hējiǔ

    - có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.

  • volume volume

    - 她 tā 笑 xiào 的 de 时候 shíhou , 面颊 miànjiá 上 shàng 就 jiù 露出 lùchū 一对 yīduì 酒窝 jiǔwō

    - khi cô cười, trên má cô xuất hiện một cặp lúm đồng tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 不 bù 大会 dàhuì 喝酒 hējiǔ , 可是 kěshì 在 zài 宴会 yànhuì 上 shàng 也 yě 不得不 bùdébù 应个 yīnggè 景儿 jǐngér

    - anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao