炷香 zhù xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【chú hương】

Đọc nhanh: 炷香 (chú hương). Ý nghĩa là: hương nén. Ví dụ : - 每年新年,我的妈妈都会去寺庙里烧三炷香。 Mỗi dịp Tết mẹ tôi lại lên chùa thắp ba nén hương.

Ý Nghĩa của "炷香" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炷香 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hương nén

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每年 měinián 新年 xīnnián , 我 wǒ 的 de 妈妈 māma 都 dōu 会 huì 去 qù 寺庙 sìmiào 里 lǐ 烧 shāo 三 sān 炷 zhù 香 xiāng

    - Mỗi dịp Tết mẹ tôi lại lên chùa thắp ba nén hương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炷香

  • volume volume

    - 五香豆 wǔxiāngdòu

    - đậu ướp ngũ vị hương

  • volume volume

    - 一炷香 yīzhùxiāng

    - một nén nhang đã đốt.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 想 xiǎng 吃 chī 木薯 mùshǔ 还是 háishì 香草 xiāngcǎo 口味 kǒuwèi

    - Bạn muốn khoai mì hay vani tối nay?

  • volume volume

    - 人生在世 rénshēngzàishì , 应当 yīngdāng 这样 zhèyàng , 在 zài 芳香 fāngxiāng 别人 biérén 的 de 同时 tóngshí 漂亮 piàoliàng 自己 zìjǐ

    - người sống trên đời, nên thế này, tặng người hoa hồng tay vẫn vương hương

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 每年 měinián 新年 xīnnián , 我 wǒ 的 de 妈妈 māma 都 dōu 会 huì 去 qù 寺庙 sìmiào 里 lǐ 烧 shāo 三 sān 炷 zhù 香 xiāng

    - Mỗi dịp Tết mẹ tôi lại lên chùa thắp ba nén hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYG (火卜土)
    • Bảng mã:U+70B7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao