Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 酒
酉 𨠆 𨠊
酒 là gì? 酒 (Tửu). Bộ Dậu 酉 (+3 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一一丨フノフ一一). Ý nghĩa là: rượu, Rượu, chỉ chung các thứ uống có chất say, Tiệc rượu, yến tiệc, Họ “Tửu”, Uống rượu. Từ ghép với 酒 : 斟酒 Rót rượu Chi tiết hơn...