配词 pèi cí
volume volume

Từ hán việt: 【phối từ】

Đọc nhanh: 配词 (phối từ). Ý nghĩa là: phổ lời.

Ý Nghĩa của "配词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

配词 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phổ lời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 配词

  • volume volume

    - 不 bù 听 tīng 支配 zhīpèi

    - không nghe sự sắp xếp.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 金钱 jīnqián 支配 zhīpèi

    - không bị đồng tiền chi phối.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裤子 kùzi 配不上 pèibùshàng 套 tào

    - Áo và quần không hợp thành một bộ phù hợp.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 词 cí 搭配 dāpèi 得 dé 不 bù 适当 shìdàng

    - Hai từ này đi với nhau không hợp.

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 汉英词典 hànyīngcídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - Một cuốn từ điển Trung-Anh mới sắp được xuất bản.

  • volume volume

    - 查阅 cháyuè 与 yǔ 物品 wùpǐn 搭配 dāpèi 用 yòng 的 de 确切 quèqiè 量词 liàngcí , 请 qǐng 参考 cānkǎo 有关 yǒuguān 词条 cítiáo

    - Vui lòng tham khảo các mục từ liên quan để tra cứu đơn vị chính xác được sử dụng kết hợp với các mục.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 谱 pǔ 另外 lìngwài 配 pèi 了 le 一段 yīduàn 词 cí

    - dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao