褒义词 bāoyì cí
volume volume

Từ hán việt: 【bao nghĩa từ】

Đọc nhanh: 褒义词 (bao nghĩa từ). Ý nghĩa là: lời ca ngợi; lời khen ngợi; từ có nghĩa tốt.

Ý Nghĩa của "褒义词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

褒义词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời ca ngợi; lời khen ngợi; từ có nghĩa tốt

含有褒义的词

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 褒义词

  • volume volume

    - 暗示 ànshì , 影射 yǐngshè 词句 cíjù 中 zhōng 的 de 不 bù 直接 zhíjiē 的 de 或 huò 微妙 wēimiào 的 de , 通常 tōngcháng 贬损 biǎnsǔn 的 de 含义 hányì ; 暗示 ànshì

    - Ám chỉ, trong các từ và câu biểu thị, có ý nghĩa gián tiếp hoặc tinh sub, thường mang tính chất phỉ báng; gợi ý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 的 de 涵义 hányì 很 hěn 宽泛 kuānfàn

    - hàm ý của cái chữ này rất rộng.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 带有 dàiyǒu 褒义 bāoyì

    - Lời nói của cô ấy mang ý nghĩa tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 评价 píngjià 充满 chōngmǎn 了 le 褒义 bāoyì

    - Đánh giá của anh ấy đầy ý nghĩa khen ngợi.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 褒义词 bāoyìcí 可以 kěyǐ 提升 tíshēng 形象 xíngxiàng

    - Sử dụng từ có ý nghĩa tích cực có thể nâng cao hình ảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 这是 zhèshì 一个 yígè 褒义词 bāoyìcí

    - Tôi nghĩ đó là một từ mang nghĩa tốt.

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 使用 shǐyòng 贬义词 biǎnyìcí

    - Xin đừng sử dụng từ ngữ có nghĩa tiêu cực.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 可能 kěnéng 有 yǒu 歧义 qíyì

    - Từ này khả năng có nghĩa khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 褒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Y 衣 (+9 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao , Bầu
    • Nét bút:丶一ノ丨丨フ一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YODV (卜人木女)
    • Bảng mã:U+8912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa