违碍 wéi ài
volume volume

Từ hán việt: 【vi ngại】

Đọc nhanh: 违碍 (vi ngại). Ý nghĩa là: phạm huý. Ví dụ : - 违碍字句 câu chữ phạm huý

Ý Nghĩa của "违碍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违碍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phạm huý

指触犯反动统治者的忌讳的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 违碍 wéiài 字句 zìjù

    - câu chữ phạm huý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违碍

  • volume volume

    - 他 tā 克服 kèfú 了 le 重重障碍 chóngchóngzhàngài

    - Anh ấy đã vượt qua rất nhiều trở ngại.

  • volume volume

    - 违碍 wéiài 字句 zìjù

    - câu chữ phạm huý

  • volume volume

    - 他 tā 一身 yīshēn 无 wú 挂碍 guàài

    - anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 克服 kèfú 了 le 语言障碍 yǔyánzhàngài

    - Họ đã vượt qua rào cản ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 成为 chéngwéi 进步 jìnbù 的 de 障碍 zhàngài

    - Sự tự mãn trở thành một trở ngại cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 有事 yǒushì , 咱们 zánmen 在 zài 这里 zhèlǐ 碍眼 àiyǎn , 快 kuài 走 zǒu 吧 ba

    - người ta đang có việc, chúng mình ở đây không tiện, đi thôi!

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 违反纪律 wéifǎnjìlǜ 而 ér 被 bèi 处分 chǔfèn

    - Anh ấy bị xử phạt vì vi phạm kỷ luật.

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 了 le , 这 zhè 几年 jǐnián 您 nín 上 shàng 哪儿 nǎér 去 qù 啦 la

    - lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ngại
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRAMI (一口日一戈)
    • Bảng mã:U+788D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao