碍 ài
volume volume

Từ hán việt: 【ngại】

Đọc nhanh: 碍 (ngại). Ý nghĩa là: cản trở; trở ngại; vướng vít; vướng, xem xét; cân nhắc. Ví dụ : - 不要碍别人走路。 Đừng cản trở người khác đi lại.. - 这些箱子碍了门。 Những cái hộp này cản trở lối vào.. - 她总是碍到别人的意见。 Cô ấy luôn cân nhắc ý kiến của người khác.

Ý Nghĩa của "碍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

碍 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cản trở; trở ngại; vướng vít; vướng

妨碍; 阻碍

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 碍 ài 别人 biérén 走路 zǒulù

    - Đừng cản trở người khác đi lại.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 箱子 xiāngzi 碍 ài 了 le 门 mén

    - Những cái hộp này cản trở lối vào.

✪ 2. xem xét; cân nhắc

考虑;顾及

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 碍到 àidào 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy luôn cân nhắc ý kiến của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 碍 ài 别人 biérén 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy luôn xem xét cảm nhận của người khác khi nói chuyện.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 碍

✪ 1. 碍 + Tân ngữ

cản trở cái gì

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 的话 dehuà 碍 ài 了 le 我 wǒ 的 de 思考 sīkǎo

    - Lời nói của anh ấy làm cản trở suy nghĩ của tôi.

  • volume

    - 这棵 zhèkē 树碍 shùài 了 le 我们 wǒmen 的 de 视线 shìxiàn

    - Cây này cản trở tầm nhìn của chúng tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碍

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病 bìng 不 bù 碍事 àishì

    - bệnh anh ta không hề gì (không nghiêm trọng).

  • volume volume

    - 他们 tāmen 克服 kèfú 了 le 语言障碍 yǔyánzhàngài

    - Họ đã vượt qua rào cản ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿越 chuānyuè 障碍 zhàngài 冲向 chōngxiàng 终点 zhōngdiǎn

    - Anh ấy vượt qua chướng ngại vật và chạy về đích.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 碍 ài 了 le 我 wǒ 的 de 思考 sīkǎo

    - Lời nói của anh ấy làm cản trở suy nghĩ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 碍 ài 别人 biérén 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy luôn xem xét cảm nhận của người khác khi nói chuyện.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 更 gèng 担心 dānxīn 的 de 是 shì 文化 wénhuà 障碍 zhàngài

    - Nhưng điều khiến tôi quan tâm là rào cản văn hóa

  • volume volume

    - 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 成为 chéngwéi 进步 jìnbù 的 de 障碍 zhàngài

    - Sự tự mãn trở thành một trở ngại cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 这一 zhèyī 行为 xíngwéi 来 lái 给 gěi 自己 zìjǐ 设置 shèzhì 自我 zìwǒ 妨碍 fángài

    - Anh ấy tự làm khó bản thân bằng cách làm điều này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ngại
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRAMI (一口日一戈)
    • Bảng mã:U+788D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao