违拗 wéi'ào
volume volume

Từ hán việt: 【vi áo】

Đọc nhanh: 违拗 (vi áo). Ý nghĩa là: không tuân theo; không vâng lời; không tuân lệnh.

Ý Nghĩa của "违拗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违拗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không tuân theo; không vâng lời; không tuân lệnh

违背;有意不依从 (上级或长辈的主意)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违拗

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 拗断 ǎoduàn 了 le

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 拗 ǎo 着 zhe 父母 fùmǔ

    - Anh ấy luôn không nghe lời cha mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 总拗 zǒngǎo 着 zhe 大家 dàjiā 意见 yìjiàn

    - Anh ấy luôn trái với ý kiến của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 拗不过 niùbùguò 老大娘 lǎodàniáng , 只好 zhǐhǎo 勉强 miǎnqiǎng 收下 shōuxià 了 le 礼物 lǐwù

    - anh ấy không lay chuyển được bà cụ, đành miễn cưỡng cầm lấy quà biếu.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 违纪 wéijì 被 bèi 罚 fá

    - Anh ta bị phạt vì vi phạm kỷ luật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 违背 wéibèi 常理 chánglǐ , 太 tài 乖张 guāizhāng 了 le

    - Hành vi của anh ấy đi ngược lại với lẽ thường, quá kỳ quặc.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 交通规则 jiāotōngguīzé

    - Anh ấy đã vi phạm luật giao thông.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 对 duì 违规行为 wéiguīxíngwéi 采取 cǎiqǔ 了 le 处置 chǔzhì

    - Lãnh đạo đã trừng trị hành vi vi phạm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: ǎo , ào , Niù
    • Âm hán việt: Ao , Húc , Nữu , Áo , Ảo
    • Nét bút:一丨一フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QVIS (手女戈尸)
    • Bảng mã:U+62D7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao