Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 球
毬 璆 𤥲
球 là gì? 球 (Cầu). Bộ Ngọc 玉 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一一丨一一丨丶一ノ丶丶). Ý nghĩa là: 2. hình cầu, Một thứ ngọc đẹp, Cái khánh ngọc (nhạc khí), Hình cầu (môn hình học), Vật thể hình khối tròn. Từ ghép với 球 : 血球 Huyết cầu, 衛生球 (Hòn) băng phiến, 眼球 Nhãn cầu, 乒乓球 Bóng bàn, 地球 Quả đất, trái đất Chi tiết hơn...