Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 针
䥠 鍼
針
针 là gì? 针 (Châm, Trâm). Bộ Kim 金 (+2 nét). Tổng 7 nét but (ノ一一一フ一丨). Ý nghĩa là: cái kim, cái kim. Từ ghép với 针 : 縫衣針 Kim khâu, 鍾錶針 Kim đồng hồ, 指南針 Kim chỉ nam, 大頭針 Cái ghim, 別針 Ghim băng Chi tiết hơn...