软硬兼施 ruǎnyìngjiānshī
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn ngạnh kiêm thi】

Đọc nhanh: 软硬兼施 (nhuyễn ngạnh kiêm thi). Ý nghĩa là: vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả.

Ý Nghĩa của "软硬兼施" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软硬兼施 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa đấm vừa xoa; mềm rắn đủ cả

软的手段和硬的手段一齐用 (含贬义)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软硬兼施

  • volume volume

    - 松木 sōngmù 是 shì 软木 ruǎnmù , 柚木 yóumù 是 shì 硬木 yìngmù

    - 松木 là gỗ mềm, còn cỏ gỗ là gỗ cứng.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 这人 zhèrén 是 shì 个 gè 嘴硬 zuǐyìng 心软 xīnruǎn 的 de

    - Con người bà cứng miệng nhưng mềm lòng.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 盖儿 gàier 很 hěn 硬 yìng

    - Mai rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 生橡胶 shēngxiàngjiāo 遇冷 yùlěng 容易 róngyì 硬化 yìnghuà , 遇热 yùrè 容易 róngyì 软化 ruǎnhuà

    - cao su sống gặp lạnh dễ cứng, gặp nóng dễ mềm.

  • volume volume

    - 专攻 zhuāngōng 他 tā 的 de 软肋 ruǎnlèi

    - Đi cho phần mềm dưới bụng!

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • volume volume

    - 硬体 yìngtǐ 主管 zhǔguǎn 请 qǐng 软体 ruǎntǐ 主管 zhǔguǎn 帮 bāng 他 tā 代名 dàimíng 一个 yígè 申购 shēngòu 单 dān

    - Chủ quản phần cứng nhờ chủ quản phần mềm ký thay một phiếu mua

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bát 八 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiêm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TXC (廿重金)
    • Bảng mã:U+517C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 施›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phương 方 (+5 nét)
    • Pinyin: Shī , Shǐ , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị , Thi , Thí , Thỉ
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOPD (卜尸人心木)
    • Bảng mã:U+65BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao