软硬件 ruǎn yìngjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn ngạnh kiện】

Đọc nhanh: 软硬件 (nhuyễn ngạnh kiện). Ý nghĩa là: phần mềm và phần cứng.

Ý Nghĩa của "软硬件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软硬件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần mềm và phần cứng

software and hardware

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软硬件

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 这人 zhèrén 是 shì 个 gè 嘴硬 zuǐyìng 心软 xīnruǎn 的 de

    - Con người bà cứng miệng nhưng mềm lòng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 安装 ānzhuāng 新 xīn 的 de 软件 ruǎnjiàn

    - Chúng ta cần cài đặt phần mềm mới.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 购买 gòumǎi 了 le 新 xīn 硬件 yìngjiàn

    - Công ty đã mua phần cứng mới.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 开始 kāishǐ 运用 yùnyòng 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Công ty bắt đầu áp dụng phần mềm mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 测试 cèshì 了 le 软件 ruǎnjiàn 的 de 性能 xìngnéng

    - Họ đã kiểm tra hiệu suất của phần mềm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确定 quèdìng 要 yào 卸载 xièzǎi 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn muốn dỡ cài đặt phần mềm này không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao